Báo Giá Sơn Nước Hôm Nay – Giá Sơn Xây Dựng Năm 2023

Posted on Báo Giá Sơn 492 lượt xem

Chắc hẳn giá sơn nước hiện nay đang là chủ đề được rất nhiều khách hàng quan tâm trong thời điểm hiện tại có phải không ạ. Trong bài viết này, dailysonxaydung sẽ gửi đến toàn thể quý khách hàng bảng báo giá sơn nước mới nhất, chi tiết nhất tính đến thời điểm hiện tại. Hãy cùng chúng tôi tham khảo trong bài viết này nhé.

Tình hình giá sơn xây dựng hôm nay tăng giảm ra sao? Đơn giá từng chủng loại sơn liệu có gì thay đổi không? Và đại lý nào có đầy đủ khả năng cung cấp sơn xây dựng cho mọi công trình cũng là điều khách hàng đang rất quan tâm. Nếu bạn đang thắc mắc những vấn đề này, hãy nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi qua số điện thoại 0942.250.993 để được tư vấn và hỗ trợ nhé.

Chương trình chiết khấu giá sơn xây dựng 07/2023 : Quý khách hàng đặt hàng trong Tháng 07/2023 sẽ được chiết khấu lên tới 50% trên tổng đơn hàng , Liên hệ hotline : 0942.250.993

Bảng giá sơn xây dựng hôm nay

Trên thị trường hiện tại có rất nhiều hãng sơn khác nhau, mỗi hãng sơn sẽ có giá khác nhau, giá sơn nước, sơn nội thất, sơn ngoại thất cũng không giống nhau. Hơn thế nữa, mỗi công trình khác nhau sẽ sử dụng một nhãn hàng sơn khác nhau, mẫu mã sơn khác nhau. Nếu bạn đang lăn tăn chưa biết sử dụng loại nào cho công trình của mình thì hãy liên hệ cho Đại Lý Sơn Xây Dựng nhé.

Và dưới đây sẽ là bảng báo giá sơn chi tiết nhất của từng hãng sơn mà chúng tôi muốn gửi đến bạn. Hãy cùng chúng tôi tham khảo ngay nhé

Bảng báo giá sơn Dulux

Bảng báo giá sơn Dulux
Bảng báo giá sơn Dulux

Bảng báo giá sơn Kova

Bảng báo giá sơn Kova
Bảng báo giá sơn Kova

Bảng báo giá sơn Nippon

Giá Bột Trét Tường Nippon

Bột trét tường Nippon Skimcoat nội thất Bao 40Kg 240.000
Bột trét tường Nippon Weathergard ngoài trời Bao 40Kg 280.000

Giá Sơn Lót Nippon Chống Kiềm

Sơn lót nippon nội thất oudour Less Sealer Lon/5L 290,000
Thùng/18L 1,000,000
Sơn lót nippon ngoại thất Weathergard Sealer Lon/5L 420,000
Thùng/18L 1.650.000

Giá Sơn Nippon Nội Thất

Sơn Nippon Odour Less Siêu Bóng Lon/5L 700,000
Thùng/18L 2,180,000
Sơn Nippon Odour Less bóng Lon/5L 620,000
Thùng/18L 1,900,000
Sơn Nippon Odour Less chùi rửa vượt trội Lon/5L 340,000
Thùng/18L 1,150,000
Sơn Nippon Matex nội thất Thùng/4k8 180,000
Thùng/18L 740,000
Sơn Nippon Vatex nội thất Lon/4K8 130,000
Thùng/17L 480,000

Giá Sơn Nippon Ngoại Thất

Sơn chống thấm Nippon màu Wp 100 / WP 200 Lon/5L 395,000
Thùng/18L 1,370,000
Lon/5L 850,000
Sơn Nippon Weathergard Siêu Bóng Siêu cao cấp Thùng/18L 2,780,000
Sơn Nippon Weathergard Plus + Lon/5L 750,000
Thùng/18L 2,450,000
Sơn Nippon Supergard ngoại thất Lon/5L 430,000
Thùng/18L 1,450,000
Sơn Nippon Super Matex ngoài trời Lon/5L 315,000
Thùng/18L 970,000

Bảng báo giá sơn Jotun

Tên sản phẩm Tính năng Bao bì Giá bán Giá bán chiết khấu
Sơn ngoại thất Jotashield Bền Màu Tối Ưu 12 năm bảo vệ, bền màu dài lâu.

Ít bám bụi.

Chống rong rêu và nấm mốc.

Kháng tia cực tím tối đa.

1L 569.000 258.000
5L 2.774.000 1.256.000
Sơn ngoại thất Jotashield Sạch Vượt Trội 8 năm bảo vệ.

Công nghệ chống bám bụi đột phá.

Ngăn ngừa vệt bẩn và tự làm sạch bề mặt.

Chống rong rêu và nấm mốc.

Giảm nhiệt và kháng tia cực tím.

1L 497.000 222.000
5L 2.373.000 1.066.000
Sơn ngoại thất Jotashield Chống Phai Màu 8 năm bảo vệ.

Chống nắng hiệu quả, chống nhiệt.

Ngăn ngừa vệt nước.

Chống rong rêu, nấm mốc.

Chống bám bụi, chống thấm nước.

1L 473.000 214.000
5L 2.285.000 1.037.000
15L 6.736.000 3.044.000
Sơn ngoại thất Tough Shield Max Bền với thời tiết.

Chống rong rêu, nấm mốc.

Độ che phủ cao, dễ thi công.

Chống bám bụi, chống thấm nước.

5L 1.380.000 654.000
17L 4.620.000 2.184.000
Sơn ngoại thất Tough Shield Màu sắc đa dạng.

Chống rong rêu và nấm mốc.

Dễ thi công.

5L 805.000 400.000
17L 1.800.000 1.280.000
Sơn chống thấm WaterGuard Chống thấm, chống nấm mốc tối ưu.

Độ đàn hồi cao.

Dễ sử dụng

6Kg 1.219.000 608.000
20Kg 3.816.000 1.910.000

 

Tên sản phẩm Tính năng Bao bì Giá bán Giá bán chiết khấu
Sơn Majestic sang trọng Làm sạch không khí

Siêu nhẹ mùi, siêu láng mịn

Lau chùi vượt trội, che phủ vết nứt

Màu sắc rực rõ bền lâu

Hàm lượng VOC rất thấp

Kháng khuẩn và chống nấm mốc

1L 440.000 197.000
5L 1.940.000 882.000
15L 5.545.000 2.520.000
Sơn Majestic Đẹp Hoàn Hảo Bóng Bề mặt nhẵn mịn có khả năng lau chùi.

Màu sắc rực rỡ, bền màu.

Chống nấm mốc và nhẹ mùi.

Màng sơn bóng.

1L 394.000 178.000
5L 1.679.000 754.000
15L 4.795.000 2.153.000
Sơn Majestic Đẹp Hoàn Hảo Mờ Bề mặt nhẵn mịn có khả năng lau chùi.

Màu sắc rực rỡ, bền màu.

Chống nấm mốc và nhẹ mùi.

Màng sơn bóng mờ.

1L 394.000 178.000
5L 1.679.000 748.000
15L 4.795.000 2.152.000
Sơn nội thất Essence Che Phủ Tối Đa Bóng Che phủ tối đa, bề mặt láng mịn.

Dễ lau chùi, chống nấm mốc.

Hàm lượng VOC thấp.

Nhẹ mùi, dễ thi công.

1L 270.000 135.000
5L 1.167.000 585.000
15L 3.355.000 1.689.000
Sơn nội thất Essence Che Phủ Tối Đa Mờ Che phủ tối đa, bề mặt láng mịn.

Dễ lau chùi, chống nấm mốc.

Hàm lượng VOC thấp.

Nhẹ mùi, dễ thi công.

1L 259.000 129.000
5L 1.144.000 575.000
15L 3.329.000 1.667.000
Sơn nội thất Essence Dễ Lau Chùi Dễ lau chùi, nhẹ mùi, chống nấm mốc.

Hàm lượng VOC thấp.

Độ phủ cao, dễ thi công.

1L 201.000 100.000
5L 930.000 463.000
17L 2.927.000 1.457.000
Essence trắng trần chuyên dụng Dễ lau chùi, nhẹ mùi, chông nấm mốc.

Hàm lượng VOC thấp

Dễ thi công, độ che phủ cao

5L 950.000 473.000
17L 2.950.000 1.488.000
Sơn nội thất kinh tế Jotaplast Màu tiêu chuẩn và siêu trắng.

Màn sơn bóng mờ, chống nấm mốc.

Độ che phủ cao, dễ thi công.

5L 464.000 242.000
17L 1.382.000 718.000
Tên sản phẩm Tính năng Bao bì Giá bán Giá bán chiết khấu
Sơn lót nội ngoại thất Ultra Primer Sơn lót chống kiềm cho tường trong nhà và ngoài trời.

Thích hợp cho bề mặt tường mới.

5L 1.295.000 644.000
17L 4.122.000 2.048.000
Sơn lót ngoại thất Jotashield Primer Sơn lót chống kiềm ngoại thất.

Tăng độ bám dính và láng mịn cho sơn phủ.

5L 1.209.000 599.000
17L 3.811.000 1.905.000
Sơn lót nội thất Majestic Primer Sơn lót chống kiềm nội thất.

Tăng độ bám dính cho sơn phủ.

5L 896.000 444.000
17L 2.867.000 1.432.000
Sơn lót ngoại thất Tough Primer Sơn lót nội và ngoại thất,

Bám dính tốt, dễ thi công.

5L 890.000 442.000
17L 2.860.000 1.432.000

Bảng báo giá sơn Maxilite

TÊN SẢN PHẨM MÀU SẮC MÃ SẢN PHẨM ĐVT ĐƠN GIÁ
Sơn Maxilite trong nhà Total TRẮNG, PHA NHẠT 30C  18L 1150.000
Sơn Maxilite trong nhà Hicover TRẮNG ME6  18L 830.000
Sơn Maxilite trong nhà Smooth TRẮNG, PHA NHẠT ME5 18L 690.000
Sơn Maxilite ngoài trời TRẮNG, PHA NHẠT 28C 18L 1.480.000
Sơn lót Maxilite trong nhà ME4 18L 980.000
Sơn lót Maxilite ngoài trời 48C 18L 1.490.000
Sơn trong nhà Maxilite Total từ Dulux 30C
bề mặt mờ
TRẮNG, PHA NHẠT 30C 15L 899.000
5L 369.000
Sơn trong nhà Maxilite Total từ Dulux 30CB
bề mặt bóng mờ
TRẮNG, PHA NHẠT 30CB 15L 950.000
5L 390.000
Sơn ngoài trời Maxilite Tough từ Dulux 28C
bề mặt mờ 
TRẮNG, PHA NHẠT 28C 15L 1.190.000
5L 480.000
Sơn ngoài trời Maxilite Tough từ Dulux 28CB  
bề mặt bóng mờ
TRẮNG, PHA NHẠT 28CB 15L 1.250.000
5L 490.000
Sơn trong nhà Maxilite
Hicover từ Dulux 
TRẮNG, PHA NHẠT 32C 15L 710.000
5L 250.000

Bảng báo giá sơn Toa

BẢNG GIÁ SƠN NƯỚC TOA DÀNH CHO ĐẠI LÝ
(Áp Dụng Từ Ngày 01/04/2023 Đến khi có thông báo mới)
TÊN SẢN PHẨM BAO BÌ GIÁ BÁN
SƠN LÓT NGOẠI THẤT TOA
Sơn Lót Ngoại Thất cao cấp (TOA SuperShield Super Sealer) 18 L 2,350,000
5L 679,000
Sơn Lót Ngoại Thất (TOA NanoShield Primer) 18 L 2,050,000
5L 625,000
SƠN LÓT NỘI THẤT TOA
Sơn Lót Nội Thất Cao Cấp (TOA NanoClean Sealer) 18 L 1,490,000
5L 450,000
Sơn Lót Nội Và Ngoại Sơn Lót 4 Mùa (TOA 4 Seasons Alkali Sealer) 18 L 1,593,000
5L 480,000
Sơn Lót Gốc Dầu (TOA 4 Seasons super contact sealer) 5L 545,350
SƠN LÓT CHỐNG KIỀM TOA SUPERTECH PRO 
Sơn Lót Supertech Pro Ngoại Thất 18 L 1,120,000
5L 339,000
Sơn Lót Supertech Nội Thất 18 L 780,000
5L 245,000
Sơn Lót Chống Kiềm Đặc Biệt Chịu Ẩm Tối Đa (TOA EXTRA WET PRIMER) 15 L 1,829,000
5L 647,000
Sơn Lót Epoxy 2 Thành Phần (EPOXY PRIMER A+B) 1L 145,750
SƠN TOA ĐẶC BIỆT
TOA SuperShield Gold  – G005 (sơn nước nhũ vàng) 17.5L 3,445,800
5L 1042,300
875 ml 194,200
TOA SuperShield Gold Lacquer – AU7900
(ơn sắt nhũ vàng Lacquer khô nhanh)
17.5L 4,825,400
5L 1,446,700
875 ml 278,200
SƠN NGOẠI THẤT TOA
SƠN PHỦ NGOẠI THẤT CAO CẤP TOA 7IN1
Màu Trắng – OV100
15L 2,980,830
5L 1,109,530
3.785L 785,912
1L 245,350
875 ml 230,945
TOA SUPERSHIELD Siêu Bóng  ( SƠN NƯỚC SIÊU CAO CẤP NGOẠI THẤT)
Màu Trắng – S1000
15L 3,740,450
3.785L 961,850
875 ml 300,700
TOA SUPERSHIELD Mờ (Sơn nước siêu cao cấp Ngoại Thất)
Màu Trắng – S1000
15L 3,630,200
3.785L 934,450
875ml 297,000
TOA NANOSHIELD Bóng (Sơn Phủ Ngoại Thất)
Màu Trắng – S1000
15L 2,913,830
5L 1140,500
875ml 286,300
TOA NANOSHIELD Bóng Mờ  (Sơn Phủ Ngoại Thất)
Màu Trắng – ON100
15L 2,910,830
5L 1140,500
875ml 286,300
SƠN NỘI THẤT TOA
TOA SuperShield DuraClean (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu Trắng – OD100
3.785L 680,515
875ml 210,278
TOA SuperShield DuraClean A+ Siêu Bóng (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu Trắng – OD100
3.785L 650,661
875ml 208,905
TOA SuperShield DuraClean A+ Bóng Mờ (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu Trắng – OD100
3.785L 712,000
875ml 210,000
TOA SuperShield DuraClean A+ Bóng Mờ (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu TRẮNG CHUẨN
5L 908,900
15L 2,490,900
TOA NANOCLEAN Siêu Bóng (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu Trắng – NC100
15L 2,424,000
5L 883,000
875ml 230,000
TOA NANOCLEAN Bóng Mờ (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu Trắng – NC100
15L 2,246,000
5L 819,000
875ml 199,000
TOA Thoải Mái lau Chùi Siêu Bóng (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu Trắng – LC100
18 L 1,989,000
5 L 598,000
TOA Thoải Mái lau Chùi Bóng Mờ (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu Trắng – LC100
18 L 1,689,000
5 L 519,000
DÒNG SẢN PHẨM 4 SEASONS
TOA 4 Seasons Exterior SATIN GLO HIGH SHEEN Siêu Bóng (Sơn Phủ Ngoại Thất)
Màu Trắng – A1000
18 L 2,399,000
5 L 747,000
TOA 4 Seasons Exterior SATIN GLO Mờ (Sơn Phủ Ngoại Thất)
Màu Trắng – A1000
18 L 2,368,000
5 L 725,000
TOA 4 Seasons Exterior TROPIC SHIELD  Mờ (Sơn Phủ Ngoại Thất)
Màu Trắng – AE1000
18 L 1,563,000
5 L 521,000
TOA 4 Seasons Interior TOPSILK MỜ (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu Trắng – 1000N
18 L 1,279,000
5 L 394,000
TOA 4 Seasons Interior TOP SILK SHEEN BÓNG (Sơn Phủ Nội Thất)
Màu Trắng – O1000
18 L 1,489,000
5 L 474,000
DÒNG SƠN TOA SUPERTECH
Supertech Pro Exterior (Sơn Ngoại Thất)

Màu Trắng – OT100

18 L 1,273,000
5 L 425,000
Supertech Pro Exterior (Sơn Ngoại Thất) Base AS 18 L 1,198,000
Supertech Pro Exterior (Sơn Ngoại Thất) Base BS 1,189,000
Supertech Pro Exterior (Sơn Ngoại Thất) Base AS 5 L 399,000
Supertech Pro Exterior (Sơn Ngoại Thất) Base BS 382,000
Supertech Pro Interior (Sơn Nội Thất) Màu Trắng – SP100 18 L 939,000
5 L 299,000
Supertech Pro Interior (Sơn Nội Thất) Base AS 18 L 879,000
Supertech Pro Interior (Sơn Nội Thất) Base BS 860,000
Supertech Pro Interior (Sơn Nội Thất) Base AS 5 L 279,000
Supertech Pro Interior (Sơn Nội Thất) Base BS 265,000
SƠN PHỦ NỘI THẤT TOA KINH TẾ
Homecote (Sơn Nội Thất)
Trắng – HC100
18L 581,000
4L 178,000
Homecote (Sơn Nội Thất)
Base A
18L 630,000
4L 198,000
Nitto Extra (Sơn Nội Thất)
Trắng – NT100
18L 580,000
4L 190,000
Nitto Extra (Sơn Nội Thất)
Base A – AS
17L 520,000
4L 170,000
SƠN CHỐNG THẤM TOA
Toa Chống Thấm Đa Năng
( Chống Thấm pha xi măng)
20kg 1,590,000
4Kg 390,000
1Kg 150,000
Toa Floor sealer – Chống Thấm Sàn 20Kg 1,580,000
4Kg 390,000
1Kg 130,000
Toa Waterblock Color – Chống Thấm Màu 20Kg 1,850,000
6kg 645,000
Toa Waterblock Color – Chống Thấm GỐC BASE – A 20Kg 1,820,000
6kg 625,000
Toa Weatherkote
(Chống Thấm Đen-Bitumen)
20Kg 1,170,000
3.5Kg 270,000
1Kg 130,000
BỘT TRÉT TƯỜNG TOA CAO CẤP
Bột trét tường TOA Pro Putty-Nội & Ngoại 25kg 350,000
Bột trét tường TOA Wall Mastie Ngoại thất 40 kg 330,000
Bột trét tường TOA Wall Mastie Nội thất 40 kg 270,000
BỘT TRÉT TOA KINH TẾ
Homecote Ngoại & Nội thất 40 kg 248,000
Homecote Nội thất 40 kg 198,000

Bảng báo giá sơn Joton

ỨNG DỤNG TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH GIÁ
SƠN CHỐNG NÓNG JOTON® THERMOSHIELD 18lít/thùng        4,412,430
05lít / lon        1,323,740
SƠN NANO NGOẠI THẤT NANO GREEN SHIELD EXT 17kg/thùng        3,656,070
05lít / lon        1,411,960
SƠN NHŨ VÀNG RICCO 18lít/thùng        3,723,390
0.8lít / lon           183,370
SƠN NƯỚC NGOẠI THẤT FA EXTRA (BÓNG/MỜ) 17lít/thùng        3,575,440
05lít / lon        1,172,160
01lít / lon           242,330
FA NGOÀI (CT) 18lít / thùng        3,150,400
05lít / lon           921,690
01lít / lon           219,450
JONY 18lít / thùng        1,884,300
05lít / lon           631,290
ATOM SUPER 18lít / thùng        1,326,600
05lít / lon           429,220
01lít / lon           109,780
SƠN NANO NỘI THẤT NANO GREEN SHIELD INT 17kg/thùng        3,025,440
05lít / lon        1,159,840
SƠN NƯỚC NỘI THẤT ERIS 17lít/thùng        2,798,620
05lít/lon           859,650
EXFA ELEGANT 05lít/lon           756,690
EXFA EFFECT
(Màu J004, J008, J013)
01lít/lon           859,650
EXFA EFFECT
(Các màu còn lại)
01lít/lon           653,620
EXFA 05lít / lon           707,740
SENIOR 18lít / thùng        1,296,680
05lít / lon           388,300
SƠN NƯỚC NỘI THẤT NEW FA 18lít / thùng           908,490
3,8lít / lon           249,370
ACCORD 18lít / thùng           618,860
3,8lít / lon           164,560
SƠN LÓT GỐC NƯỚC NGOẠI THẤT NANO GREEN SHIELD SEALER EXT 18lít / thùng        2,406,580
05lít / lon           745,250
PROS 18lít / thùng        1,555,730
05lít / lon           489,610
NỘI THẤT NANO GREEN SHIELD SEALER INT 18lít / thùng        1,718,970
05lít / lon           527,120
PROSIN 18lít / thùng           968,220
3,8lít / lon           230,560
SƠN LÓT GỐC DẦU SEALER 2007 05lít / lon           597,960
18lít / thùng        2,118,380
CHỐNG THẤM GỐC DẦU JOTON CT 18.5kg/thùng        1,847,450
06kg / lon           616,110
SƠN CHỐNG THẤM XI MĂNG CT-2010 20 kg/thùng        1,639,110
04kg / lon           327,140
SƠN CHỐNG THẤM GỐC NƯỚC CT-J-555 20kg/thùng        1,801,690
04kg / lon           396,550
SƠN SẮT MẠ KẼM
REGAL
(HỆ ACRYLIC)
Trắng bóng, đen bóng, Màu nhũ: 61081, 61082 20 kg/thùng        3,699,850
3 lít /lon           620,180
0,8 lít/lon           165,990
0,45 lít/lon           99,990
Màu: 61072, 61073, 61074, 61012, 61042 20 kg/thùng        3,268,540
3 lít/lon           546,590
0,8 lít/lon           145,200
0,45 lít /lon             91,630
Các màu còn lại trong bảng màu 20 kg/thùng        2,785,750
3 lít/lon           480,590
0,8 lít/lon           128,480
0,45 lít /lon             78,430
SƠN DẦU JIMMY Màu 2 sao (298, 299, 265, 294, 295, 302, 303, 153) 20kg/thùng        1,937,760
3lít /lon          341,000
0,8lít /lon           99,990
0,45lít /lon             61,160
MÀU 296, TRẮNG MỜ, TRẮNG BÓNG, ĐEN MỜ 20kg/thùng        1,844,040
3lít /lon          325,050
0,8lít /lon             94,490
0,45lít /lon             58,300
BÓNG (MÀU) 20kg/thùng        1,604,350
3lít /lon          284,790
0,8lít /lon             83,380
0,45lít /lon             46,530
SƠN CHỐNG GỈ SP.PRIMER ĐỎ 20kg/thùng           903,650
3,5kg / lon           185,460
01kg / lon             54,890
XÁM 20kg/thùng        984,830
3,5kg / lon           190,960
01kg / lon             58,300
SƠN LÓT KẼM
(ĐỎ/ TRẮNG/ XÁM)
ALKYD AR 20kg/thùng        1,732,830
3,5kg / lon           315,370
01kg / lon             90,970
SƠN VÂN BÔNG JONA®HAM 20kg/thùng        2,483,690
03lít / lon           397,320
0.8lít / lon           109,780
SƠN LÓT
CHỐNG Ố
JOCLEAN 3,5kg / lon           275,770
01kg / lon             84,700
DUNG MÔI PHA SƠN JT-200 01lít / lon             43,560
05lít / lon           203,280
16lít / thùng           609,290
DUNG MÔI PHA SƠN JT-414 01lít / lon             49,830
05lít / lon           234,300
BỘT JOTON SP FILLER (NỘI THẤT) Bao/40 Kg           239,800
BỘT JOTON TRẮNG (NGOẠI THẤT)           313,500

Bảng báo giá sơn Mykolor

Tên, đặc tính sản phẩm Mykolor Định mức Độ phủ Quy cách Giá Bán
VND
SƠN LÓT KHÁNG KIỀM MYKOLOR GRAND
MYKOLOR GRAND ALKALI FILTER FOR INT 10 – 12  m2/lít/lớp Thùng 18L 3.082.000
* Sơn lót chống kiềm nội thất cao cấp Lon 5L 824
MYKOLOR GRAND AKALI FILTER FOR EXT 10 – 12  m2/lít/lớp Thùng 18L 1.240.100
* Sơn lót Mykolor Grand ngoại thất chống kiềm hoàn hảo cao cấp Lon 5L 4.306.100
MYKOLOR GRAND NANO PREMINUM for ext 10 – 12  m2/lít/lớp Thùng 18L 4.492.100
*Sơn lót Mykolor Grand chống thấm nước, kháng kiềm kháng muối Lon 5L 1.273.100
SƠN NƯỚC MYKOLOR GRAND NGOẠI THẤT
MYKOLOR GRAND JADE FEEL 10 -11 m2/lít/lớp Thùng 18L 4.861.000
* Sơn Mykolor Grand ngoại thất bóng mờ, hiệu quả kinh tế cao Lon 5L 1.415.100
Lon 1L 325
MYKOLOR GRAND RUBY FEEL * Sơn Mykolor ngoại thất bóng, lau chùi rửa tuyệt hảo 10 -11 m2/lít/lớp Thùng 18L 6.312.100
Lon 5L 1.720.100
Lon 1L 373
DIAMOND FEEL (BÓNG SIÊU HẠNG CAO CẤP) 12 -14 m2/lít/lớp Lon 5L 2.416.100
* Độc quyền Công nghệ chống bám bẩn Stain Master
Lon 1L 553
SƠN CHỐNG THẤM MYKOLOR
MYKOLOR WATER PROOFER 5– 6 m2/lit/lớp Thùng 18L 3.840.100
* Hợp chất chống thấm pha xi măng
* Tỷ lệ pha với xi măng 1:1 theo khối lượng Lon 5L 1.060.100
MYKOLOR WATER PROOFER G200 6 – 8 m2/lit/lớp Thùng 18L 912
* Sơn chống thấm pha màu tự chọn
* Không pha loãng Lon 5L 4.587.100
BỘT TRÉT TƯỜNG MYKOLOR GRAND (bột bả)
MYKOLOR GRAND CRYSTAL FEEL FOR INT 1.3 m2/kg /lớp Bao 40kg 359
* Bôt trét Mykolor Grand (bột bả) nội thất hoàn hảo
MYKOLOR GRAND MARBLE FEEL FOR INT & EXT 1.3 m2/kg /lớp Bao 40kg 504
* Bột trét Mykolor Grand nội ngoại thất cao cấp
MYKOLOR GRAND MARBLE FEER FOR EXT 1.3 m2/kg /lớp Bao 40kg 561
* Bột trét ngoại thất cao cấp
SƠN NƯỚC MYKOLOR GRAND NỘI THẤT
Mykolor Grand QUARTZ FEEL Sơn Mykolor Grand nội thất láng mờ 9 -10 m2/lít/lớp Thùng 18L 2.114.100
* Màng sơn mịn mờ cao cấp Lon 5L 724
Lon 1L 161
MYKOLOR GRAND OPAL FEEL – Sơn mykolor Grand nội thất láng mờ cao cấp, lau chùi nhẹ 10 – 11 m2/lít/lớp Thùng 18L 3.008.100
Lon 5L 894
Lon 1L 207
MYKOLOR GARNET FEEL Sơn Mykolor Grand nội thất cao cấp * Bóng mờ hoàn hảo, lau chùi dễ dàng 10 -11 m2/lít/lớp Thùng 18L 3.708.100
Lon 5L 1.062.100
Lon 1L 231
MYKOLOR GRAND PEARL FEEL 11 – 12 m2/lít/lớp Thùng 18L 4.436 .100
* Sơn Mykolor grand nội thất bóng đẳng cấp, chùi rửa tốt Lon 5L 1.120.100
Lon 1L 291
* MYKOLOR GRAND SAPPHIRE FEEL 12 – 14 m2/lít/lớp Lon 5L 1.575.100
* Không Mùi Sơn, Siêu bóng lau chùi rửa tối đa
* Đạt tiêu chuẩn Green Label của Singapore Lon 1L 341
MYKOLOR CEILING COAT FOR INT 10 -11 m2/lít/lớp Thùng 18L 1.892.100
* Sơn Mykolor Grand lăn trần trắng láng mịn, màng sơn mờ. Lon 5L 601
MYKOLOR CEILING COAT FOR INT * Sơn Mykolor lăn trần siêu trắng sáng láng mịn, màng sơn mờ. 10 -11 m2/lít/lớp Thùng 18L 2.831.100
Lon 5L 786

Trên đây là một số bảng báo giá sơn nước mới nhất mà chúng tôi muốn gửi đến bạn. Ngoài ra, trên thị trường còn rất rất nhiều các hãng sơn khác nhau, mỗi hãng sơn lại có 1 giá khác nhau, nếu như liệt kê hết chắc các bạn đọc từ sáng tới tối cũng không hết mất, lại quên đi chính giá sơn mà mình đang muốn tìm kiếm. Chính vì thế, nếu như quý bạn đang thực sự quan tâm đến một hãng sơn nào đó, và muốn nhận giá sơn nước xây dựng thì hãy liên hệ cho chúng tôi qua số điện thoại 0942.250.993 để được tư vấn và hỗ trợ nhé.

Cách lựa chọn sơn cho mỗi công trình

Việc lựa chọn sơn cho công trình cần được thực hiện một cách cân nhắc để đảm bảo chất lượng và hiệu quả của công việc sơn. Dưới đây là một số bước hướng dẫn giúp bạn lựa chọn sơn cho công trình mà chúng tôi đã tổng hợp lại. Hãy cùng tham khảo nhé

Xác định rõ mục đích sử dụng

Trước tiên, bạn cần xác định mục đích sử dụng của công trình mình là gì. Sơn được sử dụng trên tường, trần, gỗ, kim loại, bê tông hay bề mặt ngoại thất? Khi nắm bắt rõ mục đích sử dụng sẽ giúp bạn chọn loại sơn phù hợp với mỗi công trình của mình.

Xem xét yêu cầu kỹ thuật

Xem xét yêu cầu kỹ thuật của công trình như khả năng chịu nước, chống thấm, chống cháy, kháng hóa chất, chống mục, chống bám bụi, chống tia cực tím và kháng thời tiết. Đây là một trong những yếu tô vô cùng quan trọng. Chính vì thế, việc lựa chọn loại sơn có các tính năng phù hợp với yêu cầu của công trình là vô cùng quan trọng và cần thiết.

Đánh giá chất lượng sản phẩm

Nghiên cứu và so sánh các sản phẩm sơn từ các nhà cung cấp khác nhau và đánh giá xem xét chất lượng, hiệu suất, thời gian khô, độ bền màu, khả năng bảo vệ bề mặt và đặc tính khác của sản phẩm. Sau đó sẽ có sự lựa chọn sơn phù hợp cho từng hạng mục, từng công trình.

Kiểm tra mẫu sơn cụ thể

Trước khi mua sơn với số lượng lớn, bạn hãy yêu cầu nhà cung cấp cung cấp mẫu sơn để có thể kiểm tra trên bề mặt thực tế. Điều này giúp bạn có thể đánh giá màu sắc cũng như độ phủ và chất lượng tổng thể của hãng sơn mà mình sẽ sử dụng.

Tính toán giá cả vật liệu

Việc tham khảo giá từng loại sơn là vô cùng cần thiết, khi đã lựa chọn được hãng sơn phù hợp, so sánh giá sơn xây dựng giữa các đơn vị cung cấp, từ đó quyết định lấy sơn của nhà phân phối nào sẽ giúp bạn giảm thiểu được rất nhiều chi phí.

Trên đây là một số gợi ý về cách lựa chọn sơn cho công trình mà chúng tôi muốn gửi đến bạn. Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu một hãng sơn và muốn nhận bảng báo giá sơn nước xây dựng chi tiết nhất cho công trình của mình, hãy liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại 0942.250.993 để được tư vấn và hỗ trợ nhé.

DAILYSONXAYDUNG.COM

Là đơn vị có thâm niên trong linh vực cung cấp sơn xây dựng. Chúng tôi phân phối toàn bộ các nhãn sơn đang có mặt trên thị trường hiện nay. Nếu bạn là đại lý, chủ thầu, cá nhân đang có nhu cầu mua sơn xây dựng, hãy liên hệ với chúng tôi qua số điện thoai 0942.250.993 để được hỗ trợ nhé..

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *